Bus RAM là gì? Các loại bus RAM hiện nay

Tiêu chí để chọn mua ram cho máy tính là dung lượng RAM, bus RAM, đời RAM. Vậy bus RAM là gì? Nó có ý nghĩa như thế nào? Lắp dual RAM có tăng bus RAM không? Hiện nay có những loại bus RAM nào? Topthuthuatvn sẽ giúp bạn trả lời hết những câu hỏi này.

 

Bus RAM là gì? Bus RAM có ý nghĩa gì?

Bus RAM là tốc độ xử lý thông tin của RAM. Bạn có thể hiểu đơn giản bus RAM càng lớn thì tốc độ xử lý càng nhanh.

Ý nghĩa của bus RAM là từ chỉ số này ta có thể tính được tốc độ đọc dữ liệu của RAM trong 1 giây theo công thức sau:

Bandwidth = (Bus Speed x Bus Width) / 8

Trong đó:

Bandwidth hay còn gọi là băng thông bộ nhớ, dữ liệu RAM có thể đọc được trong 1 giây (MB/s). Băng thông ta tính được trong trường hợp này (đôi khi các nhà sản xuất dùng chỉ số này để quảng cáo) là tốc độ tối đa theo lý thuyết. Trên thực tế, băng thông ta thấy được thường ít hơn và không thế vượt quá băng thông theo lý thuyết.

Bus Speed chính là bus RAM.

Bus Width là chiều rộng của bộ nhớ. Các loại RAM DDR, DDR2, DDR3, DDR4 đều có bus Width là 64.

Ví dụ RAM DDR4 có bus 2800MHz trong một giây sẽ vận chuyển được 22400MB (20GB/s) dữ liệu. Khi bạn sử dụng DualChanel, lắp 2 RAM song song dữ liệu vận chuyển được trong 1 giây sẽ tăng gấp đôi. Tuy nhiên bus RAM sẽ không tăng, vẫn chỉ là 2800MHz. Tôi sẽ nói chi tiết các vấn đề xung quanh việc Dual Chanel trong một bài viết khác.

Ta có thể kiểm tra bus RAM trên máy tính hiện tại bằng phần mềm CPU-Z. Bạn mở phần mềm CPU-Z, mở tab Memory, nhìn xuống dòng DRAM Frequency. Ở DDR3 và DDR4 giá trị bus của RAM sẽ gấp đôi giá trị DRAM Frequency.

Cách xem bus RAM trên máy tính của bạn.
Cách xem bus RAM trên máy tính của bạn.

 

Các loại bus RAM hiện nay

Thông tin dưới đây được tham khảo từ wikipedia.

SDR SDRAM được phân loại theo bus speed như sau:

  • PC-66: 66 MHz bus.
  • PC-100: 100 MHz bus.
  • PC-133: 133 MHz bus.

DDR SDRAM:

  • DDR-200: Tên module PC-1600. 100 MHz bus với 1600 MB/s bandwidth.
  • DDR-266: Tên module PC-2100. 133 MHz bus với 2100 MB/s bandwidth.
  • DDR-333: Tên module PC-2700. 166 MHz bus với 2667 MB/s bandwidth.
  • DDR-400: Tên module PC-3200. 200 MHz bus với 3200 MB/s bandwidth.

DDR2 SDRAM:

  • DDR2-400: Tên module PC2-3200. 100 MHz clock, 200 MHz bus với 3200 MB/s bandwidth.
  • DDR2-533: Tên module PC2-4200. 133 MHz clock, 266 MHz bus với 4267 MB/s bandwidth.
  • DDR2-667: Tên module PC2-5300. 166 MHz clock, 333 MHz bus với 5333 MB/s bandwidth.
  • DDR2-800: Tên module PC2-6400. 200 MHz clock, 400 MHz bus với 6400 MB/s bandwidth

DDR3 SDRAM:

  • DDR3-1066: Tên module PC3-8500. 533 MHz clock, 1066 MHz bus với 8528 MB/s bandwidth.
  • DDR3-1333: Tên module PC3-10600. 667 MHz clock, 1333 MHz bus với 10664 MB/s bandwidth.
  • DDR3-1600: Tên module PC3-12800. 800 MHz clock, 1600 MHz bus với 12800 MB/s bandwidth.
  • DDR3-2133: Tên module PC3-17000. 1066 MHz clock, 2133 MHz bus với 17064 MB/s bandwidth.

DDR4 SDRAM:

  • DDR4-2133: Tên module PC4-17000. 1067 MHz clock, 2133 MHz bus với 17064 MB/s bandwidth.
  • DDR4-2400: Tên module PC4-19200. 1200 MHz clock, 2400 MHz bus với 19200 MB/s bandwidth.
  • DDR4-2666: Tên module PC4-21300. 1333 MHz clock, 2666 MHz bus với 21328 MB/s bandwidth.
  • DDR4-3200: Tên module PC4-25600. 1600 MHz clock, 3200 MHz bus với 25600 MB/s bandwidth.
Băng thông tối đa và bus RAM tương ứng của DDR3 và DDR4.
Băng thông tối đa và bus RAM tương ứng của DDR3 và DDR4.

Để lại bình luận